verado-lite

Thuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành F&B

Việc biết and hiểu Những thuật ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong nghành nghề

TỔNG HỢPThuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành F&B
Thuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành F&B

Thuật ngữ tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành F&B

Việc biết and hiểu Những thuật ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong nghành nghề dịch vụ F&B (Food & Beverage) không chỉ có giúp cho bạn nhanh chóng đáp ứng đúng nhu yếu của công ty mà còn trổ tài fan là 1 trong những fan “hiểu nghề”. fjob.vn xin chia sẻ 27 thuật ngữ tiếng Anh hay được dùng trong ngành F&B để Cả nhà tìm hiểu thêm. nhân viên phục vụ bar

Ảnh nguồn Internet

♦ À LA CARTE – là loại khẩu phần chọn món lẻ theo nhu cầu của khách ăn.

♦ Room service menu – chế độ dành cho dịch vụ đáp ứng đồ ăn, thức uống tại phòng khách lưu trú.

♦ Fixed menu – thực đơn cố định và thắt chặt, giữ nguyên theo ngày.

♦ Cyclical menu – là dòng thực đơn theo chu kỳ, rõ ràng khẩu phần sẽ thay đổi từ Thứ hai đến thứ 6, sau đó lặp lại.

♦ Table d'hote/ Buffet Menu – khẩu phần Các món Buffet với mức chi phí thắt chặt và cố định.

♦ Promotions – Các chương trình khuyễn mãi giảm giá để hấp dẫn người sử dụng.

♦ Maitre d'hotel – Là đo lường và tính toán viên 1 outlet (một nhà hàng…) của phần tử F&B hotel, có nhiệm vụ thống kê giám sát, quản lý Các hoạt động và sinh hoạt hằng ngày của 1 outlet đó.

♦ Runner – nhân viên phụ trách bưng bê các món ăn từ Quanh Vùng nhà bếp đến khoanh vùng chuẩn bị phục vụ để chuyên viên bàn kéo ra đáp ứng khách.

♦ Hostess – chuyên viên đón khách của nhà hàng quán ăn, đứng ở cửa ra vào, chào khách & chỉ dẫn khách vào bàn đã đặt trước hoặc tư vấn khách chọn chỗ ngồi theo sở trường.

Hình ảnh nguồn Internet

♦ Cart service – Xe đẩy phục vụ, dùng làm đẩy ăn uống hàng ngày đến bàn đáp ứng khách ăn.

♦ American service – Là hiệ tượng phục vụ ăn uống hàng ngày kiểu Mỹ, các món ăn đc nấu cho chín và chia sẵn thành từng phần tương ứng với lượng thực khách trong bàn.

♦ Platter service – Là hiệ tượng chế tạo & phục vụ thức ăn ngay tại bàn, chuyên viên bếp sẽ chuẩn bị sẵn Các nguyên liệu cần có and đưa đến bàn phục vụ để nấu trực tiếp trước mặt khách.

♦ Bitters – Là Những loại rượu đc chiết xuất từ Các loại thảo mộc, vỏ cây, rễ cây… hay sử dụng như 1 chất hương vị cho cocktail.

♦ Liqueur – là loại rượu mùi, đc chiết xuất từ hoa quả.

♦ Cognac – Rượu Cognac, một loại rượu mạnh có xuất xứ từ nước Pháp.

♦ House brand – Là nhãn hiệu rượu nhà hàng chọn để sử dụng khi khách order cocktail mà không nhu cầu sử dụng rượu của Brand Name nào.

bạn thích xem thêm: Room service là gì? Các điều cần biết về Room service trong khách sạn

Ảnh nguồn Internet

♦ Lacto-ovo-vegetarian – khách ăn không ăn thịt, trứng, cá nhưng ăn Các sản phẩm từ sữa, rau and hoa quả.

♦ Pesco-vegetarian – khách ăn không ăn thịt tuy nhiên ăn Những dòng sản phẩm sữa, trứng, cá, rau củ và hoa quả.

♦ Vegan – khách ăn ăn chay, không ăn Những dòng sản phẩm từ động vật.

♦ Mise-en-scene – sẵn sàng cài đặt nhà hàng lúc trước đáp ứng.

♦ Mise-en-place – Mọi Các nguyên liệu cần có & đồ dùng đã có được sẵn sàng sẵn sàng để chế biến món thức ăn.

♦ CHAFFING DISH – Dụng cụ giữ ấm ăn uống, đc dùng để phục vụ tiệc Buffet

Xem thêm nhân viên phục vụ bàn

Hình ảnh nguồn Internet

♦ Upselling – phương pháp bán hàng tăng thêm, khích lệ tinh thần thực khách sử dụng nhiều món ăn, thức uống hơn… để tăng lợi nhuận cho quán ăn.

♦ Waxing a table – cơ chế phục vụ đặc biệt cho khách VIP.

♦ Dupe (Duplicate) – Tờ giấy ghi món ăn đã được khách order.

♦ SOS (Sauce on the side) – nước dùng để sốt để kề bên món ăn.

♦ POS (Point of sale) – Máy POS đc tận dụng để phục vụ việc thanh toán bằng thẻ tín dụng của bạn

dienlanh

 - 

related posts

Đối tượng nào hỏi mua căn hộ mẫu tecco đầm sen ?

không ngừng nghỉ phát triển để đáp ứng nhu yếu của người tiêu dùng và chắc chắn đẳng cấp của họ, Doanh Nghiệp TNHH 1 Thành Viên thiết kế và xây dựng Và kinh doanh thương mại nhà phú nhuận cho ra đời dự án tecco tan phu. Với sologan “Đầm Sen Complex-Phong Cách Sống 3 […]

Read more